1 | | Ai cũng giao tiếp nhưng mấy người kết nối / John C, Maxwell; Thảo Nguyên dịch . - Hà Nội : Lao động - Xã hội, 2014. - 347tr. ; 21cm. - Thảo Nguyên, dịch Thông tin xếp giá: A17110009916 |
2 | | Giao tiếp tiếng anh trong ngành Luật : English Communication Law / Thanh Hà . - Hà Nội : Hồng Đức, 2010. - 174 tr. ; 21cm. - Thông tin xếp giá: A17110011141 |
3 | | Giao tiếp trong kinh doanh và cuộc sống / Đoàn Thị Hồng Vân, Kim Ngọc Đạt . - Tp. Hồ Chí Minh : Tổng hợp, 2011. - 388 tr. ; 24 cm. - Kim, Ngọc Đạt Thông tin xếp giá: A16110009667-A16110009671, B16110006212-B16110006215, B16110006219 |
4 | | Giáo trình giao tiếp trong kinh doanh / Hoàng Văn Hoa, Trần Thị Vân Hoa đồng chủ biên . - Hà Nội : Đại học kinh tế quốc dân, 2012. - 414 tr. ; 24cm. - Thông tin xếp giá: A17110009899, A17110009902, A17110009904, A17110009908, B17110006527, B17110006531-B17110006535 |
5 | | Giỏi giao tiếp dễ thành công / Shirley Taylor, Alison Lester ; Trần Minh Tuấn dịch; . - Tái bản lần thứ 2. - Tp. Hồ Chí Minh : Thế giới, 2019. - 240 tr. ; 21 cm. - Lester, Alison Trần, Minh Tuấn, hiệu đính Thông tin xếp giá: A19110014212, A19110014213, A19110014216, A19110014218-A19110014224, B19110010460-B19110010469 |
6 | | Kỹ năng giao tiếp & thuyết trình trong kinh doanh / Phạm Thùy Giang chủ biên . - Hà Nội : Dân trí, 2021. - 407 tr. ; 21 cm. - Thông tin xếp giá: A22110017927-A22110017932, B22110014193-B22110014196, B22110014198, B22110014199 |
7 | | Kỹ năng giao tiếp kinh doanh / Nguyễn Văn Hùng, Hoàng Văn Phúc, Trần Vũ Bằng Phi . - Tp. Hồ Chí Minh : Kinh tế Thành phố Hồ Chí Minh, 2016. - 423 tr. ; 21 cm. - Hoàng, Văn Phúc, ThS.NCS Trần, Vũ Bằng Phi, ThS Thông tin xếp giá: A16110009629, A16110009630, A16110009633, A16110009642, A16110009643, B16110006272-B16110006276 |
8 | | Kỹ năng lắng nghe trong giao tiếp / Hiraki Noriko, Nguyễn Thị Thu Thủy . - Hà Nội : Lao động - Xã hội, 2016. - 163 tr. ; 21cm. - Nguyễn, Thị Thu Thủy, dịch Thông tin xếp giá: A16110009361-A16110009365, B16110005978, B16110005979, B16110005983-B16110005985 |
9 | | Kỹ năng lắng nghe trong giao tiếp / Hiraki Noriko; Nguyễn Thị Thu Thủy dịch . - Tái bản lần thứ 3. - Hà Nội : Thế giới, 2023. - 163 tr. ; 21 cm. - Nguyễn, Thị Thu Thủy, Dịch Thông tin xếp giá: A23110019279-A23110019283, B23110015291-B23110015295 |
10 | | Một số vấn đề về quy định giao tiếp, ứng xử của cán bộ công chức trong thực thi công vụ / Vũ Thị Phụng . - 2015. - // Tổ chức nhà nước, Bộ Nội vụ, 2015, Số 12, tr. 39 - 43 |
11 | | Ngôn ngữ - phương tiện giao tiếp công vụ / Lưu Kiếm Thanh . - 2009. - // Quản lý nhà nước, Học viện hành chính, 2009, Số 161, tr.32-35 |
12 | | Nhu cầu tham vấn tâm lý học đường của học sinh trung học cơ sở về vấn đề giao tiếp với người lớn / Phạm Thanh Bình . - // Tạp chí Khoa học, Học viện Phụ nữ Việt Nam, 2023, Số 2, tr. 66 - 75 |
13 | | Những cấm kị khi giao tiếp với khách hàng / Phạm Ái Minh, Thu Trần dịch . - Hà Nội : Thanh niên, 2016. - 311 tr. ; 24 cm. - Thu Trần, dịch |
14 | | Những cấm kị khi giao tiếp với khách hàng / Phạm Ái Minh; Thu Trần dịch . - Hà Nội : Thanh niên, 2016. - 311 tr. ; 23 cm. - Thu Trần, Dịch Thông tin xếp giá: A16110009316-A16110009320, A16110009529-A16110009533, B16110005947-B16110005949, B16110005986, B16110005987, B16110006256, B16110006260-B16110006263 |
15 | | Phương pháp tiếp cận khách hàng thành công / Mike Weinberg, Trần Dương . - Hà Nội : Lao động, 2015. - 307 tr. ; 21 cm. - Trần, Dương, biên dịch Thông tin xếp giá: A16110009310-A16110009312, A16110009347, A16110009348, B16110005970-B16110005973, B16110005977 |
16 | | Thực trạng nhu cầu giao tiếp của người cao tuổi sống tại một số trung tâm dưỡng lão ở Hà Nội / Vũ Thúy Ngọc . - // Tạp chí Khoa học, Học viện Phụ nữ Việt Nam, 2023, Số 2, tr. 56 - 65 |
|