| 1 |  | Phát triển giáo dục nghề nghiệp vùng nghèo, vùng khó khăn ở Phú Yên / Hưng Cảnh . - // Lao động và Xã hội, Cơ quan thông tin lý luận nghiệp vụ của Bộ Lao động - Thương binh và xã hội, 2024, Số 731, tr. 48 - 49 |
| 2 |  | Áp dụng pháp luật về điều kiện thành lập cơ sở giáo dục nghề nghiệp cho người khuyết tại Việt Nam : Đề án thạc sĩ / Nguyễn Hữu Minh Đức ; Người hướng dẫn : TS. Phạm Trí Hùng . - TP. Hồ Chí Minh, 2025. - 44tr. : Phụ lục ; 28cm + 1 CD. - Phạm, Trí Hùng, TS., Người hướng dẫn Thông tin xếp giá: A26210009080 |
| 3 |  | Bà Rịa - Vũng Tàu ưu tiên nguồn lực để đầu tư cho giáo dục nghề nghiệp / Dương Tấn Tín . - // Lao động và xã hội, Bộ Lao động - Thương Binh và Xã hội, 2023, Số 696-697, tr. 54-55 |
| 4 |  | Bà Rịa - Vũng Tàu: Nhiều gương điển hình trưởng thành từ giáo dục nghề nghiệp / Dương Tấn Tín . - 2024. - // Lao động và Xã hội, Cơ quan thông tin lý luận nghiệp vụ của Bộ Lao động - Thương binh và xã hội, 2024, Số 722, tr. 11 - 12 |
| 5 |  | Bàn về vấn đề chuyển đổi số trong hoạt động giáo dục nghề nghiệp / Hồ Thị Ngọc Thủy . - 2021. - // Tài chính, Bộ Tài chính, 2021, Số 746+747 (Kỳ 1+2, tháng 2/2021), tr. 75 - 76 |
| 6 |  | Bắc Giang đẩy mạnh các giải pháp xây dựng văn hoá ứng xử trong cơ sở giáo dục nghề nghiệp / Minh Hiền . - 2021. - // Lao động và xã hội, Bộ Lao động - Thương Binh và Xã hội, 2021, Số 650, tr. 48-49 |
| 7 |  | Bắc Giang tích cực chuyển số trong giáo dục nghề nghiệp / Mỹ Hạnh . - 2025. - // Lao động và Xã hội, Cơ quan thông tin lý luận nghiệp vụ của bộ lao động - binh và xã hội, 2025, Số 737, tr.36 - 37 |
| 8 |  | Chính sách, pháp luật về phát triển giáo dục nghề nghiệp và giải quyết việc làm cho lao động vùng biên ở Việt Nam / Hoàng Kim Khuyên, Phạm Thị Thúy Nga . - 2024. - Phạm, Thị Thúy Nga, TS // Quản lý nhà nước, Học viện hành chính Quốc gia, 2024, Số 345, tr. 45 - 49 |
| 9 |  | Chuyển đổi số trong giáo dục nghề nghiệp - Thách thức đặt ra và một số giải pháp thực hiện / Nguyễn Thị Kim Hoa . - 2024. - // Dân chủ & Pháp luật, Bộ Tư pháp, 2024, Số 419, tr. 23 - 31 |
| 10 |  | Chuyển đổi số trong giáo dục nghề nghiệp: Thời cơ và thách thức / Nguyễn Hữu . - // Lao động và xã hội, Bộ Lao động - Thương Binh và Xã hội, 2022, Số 683, tr. 34 - 35 |
| 11 |  | Chuyển đổi số trong giáo dục nghề nghiệp: Xu hướng trên thế giới và bài học cho Việt Nam / Bùi Văn Dũng . - // Kinh tế & Phát triển, Đại học Kinh tế Quốc dân, 2/2022, Số 296, tr. 74 - 83 |
| 12 |  | Cơ chế tự chủ - "chìa khóa" huy động nguồn tài chính cho các cơ sở giáo dục nghề nghiệp / Trần Thế Lữ . - 2018. - // Nghiên cứu Tài chính kế toán, Học viện Tài chính, 2018, Số 4 (177), tr. 68-71 |
| 13 |  | Cuộc cách mạng công nghiệp 4.0 cơ hội, thách thức và giải pháp hai tốc độ cho giáo dục nghề nghiệp / Nguyễn Chí Trường . - 2018. - // Lao động và xã hội, Bộ Lao động - Thương binh và xã hội, 2018, Số 570, tr. 8 - 10 |
| 14 |  | Cuộc cách mạng công nghiệp 4.0 và những vấn đề đặt ra đối với hệ thống giáo dục nghề nghiệp / Nguyễn Hồng Minh . - 2017. - // Lao động và Xã hội, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, 2017, Số 542+543, tr. 47-49 |
| 15 |  | Đẩy mạnh xã hội hóa, gắn kết cơ sở giáo dục nghề nghiệp với doanh nghiệp / Hữu Khánh . - 2025. - // Lao động và Xã hội, Cơ quan thông tin lý luận nghiệp vụ của Bộ Lao động - Thương binh và xã hội, 2025, Số 734+735+736, tr. 20 - 21 |
| 16 |  | Để sử dụng hiệu quả nguồn lực từ ngân sách nhà nước cho giáo dục nghề nghiệp / Trần Thị Vân Anh . - 2021. - // Tài chính, Bộ Tài chính, 2021, Số 746+747 (Kỳ 1+2, tháng 2/2021), tr. 73 - 74 |
| 17 |  | Định hướng và giải pháp cơ bản gắn kết giáo dục nghề nghiệp với doanh nghiệp trong tình hình mới / Nguyễn Hữu Bắc . - // Lao động và xã hội, Bộ Lao động - Thương Binh và Xã hội, 2021, Số Số 642, tr. 13-14 |
| 18 |  | Đối mới công tác quản lý nhà nước với giáo dục nghề nghiệp / Nguyễn Thị Thao . - // Tài chính, Bộ Tài chính, 2020, Số 735, tr. 91-92 |
| 19 |  | Đổi mới phương pháp hướng nghiệp tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp/ Nguyễn Chí Trường, Hoàng Trung Học . - Hoàng, Trung Học // Lao động và xã hội, Bộ Lao động - Thương Binh và xã hội, 2019, Số 593, tr. 7-9 |
| 20 |  | Đổi mới quản lý nhà nước về giáo dục nghề nghiệp / Nguyễn Hồng Kiên . - 2013. - // Tổ chức nhà nước, Bộ Nội vụ, 2013, Số 09, tr.26-28 |
| 21 |  | Đổi mới quản lý nhà nước về giáo dục nghề nghiệp theo tinh thần nghị quyết đại hội Đảng lần thứ XI / Nguyễn Hồng Kiên . - 2013. - // Nghiên cứu lập pháp, Văn phòng Quốc hội, 2013, Số 18(250), tr.44-47 |
| 22 |  | Đổi mới, nâng cao chất lượng giáo dục nghề nghiệp đến năm 2020 / Nguyễn Hữu Bắc . - 2017. - // Lao động và xã hội, Bộ Lao động - Thương Binh và xã hội, 2017, Số 565, tr. 18 - 19 |
| 23 |  | Đổi mới, nâng cao năng lực nhà giáo giáo dục nghề nghiệp trong bối cảnh hội nhập / Mai Vân Bình . - // Tài chính, Bộ Tài chính, 2020, Số 739, tr. 102 - 103 |
| 24 |  | Gắn giáo dục nghề nghiệp với thị trường lao động việc làm bền vững và an sinh xã hội / Hữu Bắc . - 2018. - // Lao động và xã hội, Bộ Lao động - Thương Binh và xã hội, 2018, Số 572, tr. 22-24 |
| 25 |  | Gắn kết doanh nghiệp - Mệnh đề quan trọng để phát triển giáo dục nghề nghiệp / Hữu Khánh . - 2021. - // Lao động và xã hội, Bộ Lao động - Thương binh và xã hội, 2021, Số 645, tr. 33-34 |
| 26 |  | Gắn kết giáo dục nghề nghiệp với thị trường lao động và việc làm bền vững / Ánh Dương . - // Lao động và xã hội, Bộ Lao động - Thương binh và xã hội, 2019, Số 611, tr. 8 - 9 |
| 27 |  | Giáo dục nghề nghiệp nhìn từ cơ chế phối hợp 3 bên: Nhà nước - Nhà trường - Nhà doanh nghiệp / Hữu Bắc . - // Lao động và xã hội, Bộ Lao động - Thương Binh và Xã hội, 2020, Số 630, tr. 47 - 48 |
| 28 |  | Giáo dục nghề nghiệp trước tác động của cuộc cách mạng công nghiệp 4.0 / Phạm Ngọc Hòa, Trần Liên Hương . - Trần, Liên Hương // Lao động và xã hội, Bộ Lao động - Thương Binh và Xã hội, 2020, Số 630, tr. 42 - 44 |
| 29 |  | Giáo dục nghề nghiệp và phát triển kỹ năng nghề cho người lao động / Nguyễn Vương Thùy Dương . - 2025. - // Quản lý nhà nước, Học viện hành chính và quản trị công, 2025, Số 358, tr. 40 - 43 |
| 30 |  | Giáo dục nghề nghiệp: Thời cơ và thách thức / Nguyễn Hữu Bắc . - 2020. - // Lao động và xã hội, Bộ Lao động - Thương Binh và Xã hội, 2020, Số 617, tr. 10-11 |
|