| 1 |  | Bộ Tài chính đẩy mạnh chuyển đổi số trong công tác báo cáo / Nguyễn Trung Hiếu . - 2024. - // Tài chính, Bộ Tài chính, 2024, Số (834) kỳ 1, tr. 37 - 39 |
| 2 |  | Phương pháp hạch toán kế toán các khoản tạm thu tại đơn vị hành chính sự nghiệp / Đinh Thị Thùy Liên . - // Tài chính, Bộ Tài chính, 2023, Số 798, tr. 110 - 112 |
| 3 |  | Tạp chí Chứng khoán Việt Nam. Số 231-236 (T1-6) / Ủy ban chứng khoán nhà nước - Bộ Tài chính . - Hà Nội, 2018. - Thông tin xếp giá: A17510001300, A17510001304, B19510000812, D25510001032 |
| 4 |  | Tạp chí Chứng khoán Việt Nam. Số 237-242 (T7-12) / Ủy ban chứng khoán nhà nước - Bộ Tài chính . - Hà Nội, 2018. - Thông tin xếp giá: A17510001301, A17510001305, B19510000813, D25510001020 |
| 5 |  | Tạp chí Chứng khoán Việt Nam. Số 243-248 (T1-6) / Ủy ban chứng khoán nhà nước - Bộ Tài chính . - Hà Nội, 2019. - Thông tin xếp giá: A19510001099, A19510001104, B19510000874, D25510001027 |
| 6 |  | Tạp chí Chứng khoán Việt Nam. Số 249-254 (T7-12) / Ủy ban chứng khoán nhà nước - Bộ Tài chính . - Hà Nội, 2019. - Thông tin xếp giá: A20510001235, A20510001236, B20110000944, D25510001030 |
| 7 |  | Tạp chí Chứng khoán Việt Nam. Số 255-260 (T1-6) / Ủy ban chứng khoán nhà nước - Bộ Tài chính . - Hà Nội, 2020. - Thông tin xếp giá: A20510001440, A20510001445, B21510001054, D25510001021 |
| 8 |  | Tạp chí Chứng khoán Việt Nam. Số 261 - 266 / Ủy ban chứng khoán nhà nước - Bộ Tài chính . - Hà Nội, 2021. - Thông tin xếp giá: A22510001882, A22510001884, B22510001271, D25510001034 |
| 9 |  | Tạp chí Chứng khoán Việt Nam. Số 267 - 270 / Ủy ban chứng khoán nhà nước - Bộ Tài chính . - Hà Nội, 2021. - Thông tin xếp giá: A22510001685, A22510001687, B22510001203, D25510001022 |
| 10 |  | Tạp chí Chứng khoán Việt Nam. Số 271 - 274 / Ủy ban chứng khoán nhà nước - Bộ Tài chính . - Hà Nội, 2021. - Thông tin xếp giá: A22510001686, A22510001688, B22510001183, D25510001033 |
| 11 |  | Tạp chí Chứng khoán Việt Nam. Số 275 - 278 / Ủy ban chứng khoán nhà nước - Bộ Tài chính . - Hà Nội, 2021. - Thông tin xếp giá: A22510001689, A22510001690, B22510001179, D25510001028 |
| 12 |  | Tạp chí Chứng khoán Việt Nam. Số 279-283 (T1-5) / Ủy ban chứng khoán nhà nước - Bộ Tài chính . - Hà Nội, 2022. - Thông tin xếp giá: A23510002040, A23510002041, B23510001315, D25510001037 |
| 13 |  | Tạp chí Chứng khoán Việt Nam. Số 284-287 (T6-9) / Ủy ban chứng khoán nhà nước - Bộ Tài chính . - Hà Nội, 2022. - Thông tin xếp giá: A23510002046, A23510002047, B23510001310, D25510001023 |
| 14 |  | Tạp chí Chứng khoán Việt Nam. Số 288 - 290 (Tháng 10 - 12) / Ủy ban chứng khoán nhà nước - Bộ Tài chính . - Hà Nội, 2022. - Thông tin xếp giá: A23510002290, A23510002291, B23510001432, D25510001036 |
| 15 |  | Tạp chí Chứng khoán Việt Nam. Số 291 - 294 (Tháng 1 - 4) / Ủy ban chứng khoán nhà nước - Bộ Tài chính . - Hà Nội, 2023. - Thông tin xếp giá: A23510002288, A23510002289, B23510001433, D25510001024 |
| 16 |  | Tạp chí Chứng khoán Việt Nam. Số 295 - 298 (Tháng 5 - 8) / Ủy ban chứng khoán nhà nước - Bộ Tài chính . - Hà Nội, 2023. - Thông tin xếp giá: A25510002784, A25510002785, B24510001590, D25510001025 |
| 17 |  | Tạp chí Chứng khoán Việt Nam. Số 299 - 302 (Tháng 9 - 12) / Ủy ban chứng khoán nhà nước - Bộ Tài chính . - Hà Nội, 2023. - Thông tin xếp giá: A25510002764, A25510002765, B24510001589, D25510001026 |
| 18 |  | Tạp chí Chứng khoán Việt Nam. Số 303 - 306 (Tháng 1 - 4) / Ủy ban chứng khoán nhà nước - Bộ Tài chính . - Hà Nội, 2024. - Thông tin xếp giá: A25510002758, A25510002759, B24510001588, D25510001029 |
| 19 |  | Tạp chí Chứng khoán Việt Nam. Số 307 - 310 (Tháng 5 - 8) / Ủy ban chứng khoán nhà nước - Bộ Tài chính . - Hà Nội, 2024. - Thông tin xếp giá: A25510002828, A25510002876, B25510001684, D25510001031 |
| 20 |  | Tạp chí Chứng khoán Việt Nam. Số 311 - 314 (Tháng 9 - 12) / Ủy ban chứng khoán nhà nước - Bộ Tài chính . - Hà Nội, 2024. - Thông tin xếp giá: A25510002794, A25510002853, B25510001683, D25510001035 |
| 21 |  | Truyền thông chính sách: Một số vấn đề đặt ra với Bộ Tài chính / Mai Thị Hằng Thu . - // Tài chính, Cơ quan của Bộ Tài chính, 2024, Số 4 (822), tr.34 - 37 |
|