| 1 |  | Bàn về người đồng phạm có vai trò thứ yếu, không đáng kể trong vụ án hình sự / Nguyễn Văn Đông . - 2026. - // Kiểm sát, Viện kiểm sát nhân dân tối cao, 2026, Số 05, tr. 51-55 |
| 2 |  | Bất cập trong quy định về tội sử dụng trái phép chất ma túy / Phạm Huỳnh Bảo Oanh, Huỳnh Thị Ngọc Hoa . - 2026. - Huỳnh, Thị Ngọc Hoa, ThS // Kiểm sát, Viện kiểm sát nhân dân tối cao, 2026, Số 05, tr. 27-32 |
| 3 |  | Chuyển giao quyền yêu cầu có kèm theo biện pháp đặt cọc / Lê Thị Diễm Phương . - 2026. - // Kiểm sát, Viện kiểm sát nhân dân tối cao, 2026, Số 05, tr. 13-20 |
| 4 |  | Đổi mới tổ chức và hoạt động của Viện kiểm sát nhân dân đáp ứng yêu cầu phát triển đất nước trong kỷ nguyên mới / Viện kiểm sát nhân dân tối cao . - Hà Nội : Tư pháp, 2025. - // Đổi mới công tác xây dựng và thi hành pháp luật đáp ứng yêu cầu phát triển đất nước trong kỷ nguyên mới, Kỷ yếu hội thảo khoa học cấp quốc gia, Học viện Chính trị quốc gia, KPV2730.D65, tr. 606-616 |
| 5 |  | Giải đáp vướng mắc về pháp luật năm 2019 - 2020 / Viện kiểm sát nhân dân tối cao vụ pháp chế và quản lý khoa học . - Hà Nội : Tư pháp, 2021. - 171 tr. ; 21cm. - Thông tin xếp giá: A22110016756, A22110016760, A22110016768, A22110016773, A22110016778, A22110016779, A22110016791, A22110016880, B22110013227, B22110013228, B22110013231-B22110013234, B22110013237, B22110013238, D22110013235, D22110013236, D22110016767, D22110016879 |
| 6 |  | Kế hoạch đào tạo, bồi dưỡng cán bộ của ngành kiểm sát nhân dân năm 2009 / Viện kiểm sát nhân dân tối cao . - 2009. - // Kiểm sát, Viện kiểm sát nhân dân tối cao, 2009, Số 5, tr. 7 - 8 |
| 7 |  | Kinh nghiệm ban hành kiến nghị trong kiểm sát việc giải quyết các vụ việc dân sự, hôn nhân và gia đình / Nguyễn Huy Quang, Nguyễn Thị Thu Hải . - Hà Nội. - Nguyễn, Thị Thu Hải // Kiểm sát, Viện kiểm sát nhân dân tối cao, 2022, Số 18, tr. 15-21 |
| 8 |  | Kinh nghiệm quốc tế về xử lý vật chứng chứa dữ liệu cá nhân trong tố tụng hình sự và một số khuyến nghị cho Việt Nam / Ngô Văn Lượng . - 2026. - // Kiểm sát, Viện kiểm sát nhân dân tối cao, 2026, Số 05, tr. 56-63 |
| 9 |  | Một số khó khăn trong điều tra tội phạm xâm hại tình dục trẻ em trên không gian mạng / Phạm Anh Dưỡng, Nguyễn Hoàng Long . - 2026. - Nguyễn, Hoàng Long // Kiểm sát, Viện kiểm sát nhân dân tối cao, 2026, Số 05, tr. 21-26 |
| 10 |  | Một số nội dung cơ bản về chuyển đổi số trong ngành kiểm sát nhân dân / Nhiếp Văn Ngọc, Nguyễn Minh Hải . - Hà Nội. - Nguyễn, Minh Hải // Kiểm sát, Viện kiểm sát nhân dân tối cao, 2023, Số 06, tr. 3-8 |
| 11 |  | Một số yếu tố ảnh hưởng đến tâm lý của phạm nhân sắp chấp hành xong án phạt tù / Đặng Anh Tuấn . - 2026. - // Kiểm sát, Viện kiểm sát nhân dân tối cao, 2026, Số 05, tr. 33-39 |
| 12 |  | Nhận diện tội phạm có tổ chức trên không gian mạng / Ngô Văn Vinh, Nguyễn Thanh Hương . - 2026. - Nguyễn, Thanh Hương, ThS // Kiểm sát, Viện kiểm sát nhân dân tối cao, 2026, Số 05, tr. 3-12 |
| 13 |  | Quyết định của Viện trưởng Viện Kiểm sát nhân dân tối cao về việc ủy quyền cho Kiểm sát viên ký các văn bản trong hoạt động tố tụng đối với vụ án hình sự / Viện Kiểm sát nhân dân tối cao . - 2005. - // Kiểm sát, Viện kiểm sát nhân dân tối cao, 2005, Số 4, tr.12-13 |
| 14 |  | Tạp chí Kiểm sát / Viện Kiểm sát nhân dân tối cao . - Hà Nội. - |
| 15 |  | Tạp chí Kiểm sát. Số 1 - 12 / Viện kiểm sát nhân dân tối cao . - Hà Nội, 2003. - Thông tin xếp giá: A17510000380 |
| 16 |  | Tạp chí Kiểm sát. Số 1 - 3 / Viện kiểm sát nhân dân tối cao . - Hà Nội, 2008. - Thông tin xếp giá: A17510000480, B17510000429 |
| 17 |  | Tạp chí Kiểm sát. Số 1 - 3 / Viện kiểm sát nhân dân tối cao . - Hà Nội, 2007. - Thông tin xếp giá: A17510000393 |
| 18 |  | Tạp chí Kiểm sát. Số 1 - 3 / Viện kiểm sát nhân dân tối cao . - Hà Nội, 2009. - Thông tin xếp giá: A17510000415, A17510000416, D25510000921 |
| 19 |  | Tạp chí Kiểm sát. Số 1 - 4 / Viện kiểm sát nhân dân tối cao . - Hà Nội, 2021. - Thông tin xếp giá: A22510001716, A22510001717, B22510001218, D25510000901 |
| 20 |  | Tạp chí Kiểm sát. Số 1 - 4 / Viện kiểm sát nhân dân tối cao . - Hà Nội, 2010. - Thông tin xếp giá: A17510000411 |
| 21 |  | Tạp chí Kiểm sát. Số 1 - 4 / Viện kiểm sát nhân dân tối cao . - Hà Nội, 2014. - Thông tin xếp giá: A17510000447, B17510000401 |
| 22 |  | Tạp chí Kiểm sát. Số 1 - 6 / Viện kiểm sát nhân dân tối cao . - Hà Nội, 2019. - Thông tin xếp giá: A19510001035, A19510001036, B19510000891, D25510000886 |
| 23 |  | Tạp chí Kiểm sát. Số 1 - 6 / Viện kiểm sát nhân dân tối cao . - Hà Nội, 2000. - Thông tin xếp giá: A17510000399, B17510000343, B17510000386 |
| 24 |  | Tạp chí Kiểm sát. Số 1 - 6 / Viện kiểm sát nhân dân tối cao . - Hà Nội, 2001. - Thông tin xếp giá: A17510000386, B17510000342 |
| 25 |  | Tạp chí Kiểm sát. Số 1 - 6 / Viện kiểm sát nhân dân tối cao . - Hà Nội, 2006. - Thông tin xếp giá: A17510000530, A20510001298, B17510000363, D25510000925 |
| 26 |  | Tạp chí Kiểm sát. Số 1 - 6 / Viện kiểm sát nhân dân tối cao . - Hà Nội, 2022. - Thông tin xếp giá: A23510002219, A23510002221, B23510001388, D25510000929 |
| 27 |  | Tạp chí Kiểm sát. Số 1 - 6 / Viện kiểm sát nhân dân tối cao . - Hà Nội, 2007. - Thông tin xếp giá: A17510000398, A17510000478, B17510000357, D25510000924 |
| 28 |  | Tạp chí Kiểm sát. Số 1 - 6 / Viện kiểm sát nhân dân tối cao . - Hà Nội, 2017. - Thông tin xếp giá: A17510000279, A17510000280, D25510000910 |
| 29 |  | Tạp chí Kiểm sát. Số 1 - 6 / Viện kiểm sát nhân dân tối cao . - Hà Nội, 2011. - Thông tin xếp giá: A17510000409, B17510000435 |
| 30 |  | Tạp chí Kiểm sát. Số 1 - 6 / Viện kiểm sát nhân dân tối cao . - Hà Nội, 2003. - Thông tin xếp giá: A17510000547, B17510000360 |
|